Vòng bi đũa trụ SKF

Thông tin chi tiết

Vòng bi công nghiệp skf có đa dạng chủng loại, mẫu mã và trọng tải chịu lực. Ngoài ra về cấu tạo kĩ thuật chúng cũng có nhiều thể loại khác nhau. Trong số đó, vòng bi đũa có thể là các tên thường hay nghe nhắc đến bên cạnh những loại vòng bi kim, vòng bi cầu… Để hiểu rõ hơn về loại vòng bi đũa SKF, về phân loại, thiết kế cũng như cách tháo lắp, sử dụng phù hợp cho các thiết bị

Mời bạn xem thêm: Vòng bi đũa trụ FAG


                              Vòng bi đũa SKF– một trong những loại vòng bi công nghiệp có thiết kế đơn giản nhất

Vòng bi (bạc đạn) đũa là gì?

Đây là một trong các loại vòng bi công nghiệp, đều được sử dụng và có công dụng giúp cho hoạt động quay trong các loại máy sản xuất phục vụ trong công nghiệp. Ngoài ra vòng bi còn được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhằm giúp giảm trọng tải, giúp quá trình sản xuất, vận hành hiệu quả và đỡ phải chịu lượng nhiệt quá cao.

Vòng bi đũa SKF có thiết kế như thế nào?

Không giống với các loại vòng bi thông thường, ổ đũa vòng bi được thiết kế nhằm để thực hiện chức năng chịu lực lớn và hoạt động được với tốc độ cao.

Vòng bi đũa skf có cấu tạo với đũa trụ, một số loại còn có ổ kim (cũng là một dạng của ổ đũa), có thiết kế vành trong, vành ngoài và trục tiếp xúc phù hợp với sức chịu lực hướng kính, tuy nhiên lại hạn chế đối với sức tải dọc trục. Đây là vòng bi chịu lực hướng tâm, ứng dụng chủ yếu cho những hoạt động cần tốc độ cao.

Hiện nay đối với vòng bi đũa skf còn có thiết kế mới đó là thiết kế EC với dạng hình học. Hình dạng này giúp tăng khả năng chịu lực dọc trục, khắc phục được hạn chế vừa nêu ở trên đối với bạc đạn đũa truyền thống. Ngoài ra thiết kế mới này vòng bi còn có thể dễ dàng hơn trong công đoạn bôi trơn bằng mỡ hoặc dầu chuyên dụng. Đặc trưng của thiết kế mới này là không có vòng cách giữa hai vành trục, thay vào đó có nhiều con lăn hơn nên chịu được trọng tải cao hơn và tốc độ tốt hơn nữa.

Phân loại vòng bi đũa SKF

Với thiết kế chung cho các dạng vòng bi đũa là như vậy, tuy nhiên trong loại vòng bi đũa vẫn có những loại khác nhau. Hiện nay vòng bi đũa có 2 loại như sau:

Vòng bi đũa 1 dãy: đây được xem là dạng bạc đạn đũa có thiết kế đơn giản nhất trong các loại vòng bi chống ma sát trong công nghiệp. Được thiết kế với những bộ phận gọn nhẹ và hoàn toàn dễ tháo lắp, nên được ứng dụng nhiều trong trục tay lái, trong ô tô, mô tơ điện hoặc các thiết bị gia dụng trong gia đình…

Vòng bi đũa 2 dãy: thiết kế khác hơn với vòng bi đũa 1 dãy ở cấu tạo chủ yếu ở độ dày của các vành. Loại này có vòng cánh mỏng, hai loại vành trong và ngoài tách bạch riêng với nhau. Vòng bi công nghiệp dạng đũa 2 dãy được dùng nhiều trong các máy công cụ, máy gia công cần sự chính xác và tốc độ nhanh, mạnh. Do đặc điểm đặc trưng của loại này đó là thiết kế có tiếp xúc theo đường thẳng nhiều hơn loại 1 dãy.

Các chủng loại vòng bi bạc đạn đũa SKF như:

Tt Ký hiệu SKF d[mm] D[mm] B[mm] C[kN] Co[kN] Pu[kN] Vt tk (v/p) Vt gh (v/p) Bản vẽ
101 Vòng bi SKF: NJ 2211 ECML 55 100 25 114 118 15.3 7500 13000 Lấy bản vẽ
102 Vòng bi SKF: NJ 2211 ECP 55 100 25 114 118 15.3 7500 8000 Lấy bản vẽ
103 Vòng bi SKF: NJ 2211 ECPH 55 100 25 114 118 15.3 7500 8000 Lấy bản vẽ
104 Vòng bi SKF: NJ 2311 ECML 55 120 43 232 232 30.5 6000 11000 Lấy bản vẽ
105 Vòng bi SKF: NJ 2311 ECP 55 120 43 232 232 30.5 6000 7000 Lấy bản vẽ
106 Vòng bi SKF: NJ 2311 ECPH 55 120 43 232 232 30.5 6000 7000 Lấy bản vẽ
107 Vòng bi SKF: NJ 311 ECJ 55 120 29 156 143 18.6 6000 7000 Lấy bản vẽ
108 Vòng bi SKF: NJ 311 ECM 55 120 29 156 143 18.6 6000 7000 Lấy bản vẽ
109 Vòng bi SKF: NJ 311 ECML 55 120 29 156 143 18.6 6000 11000 Lấy bản vẽ
110 Vòng bi SKF: NJ 311 ECP 55 120 29 156 143 18.6 6000 7000 Lấy bản vẽ
111 Vòng bi SKF: NJ 212 ECJ 60 110 22 108 102 13.4 6700 7500 Lấy bản vẽ
112 Vòng bi SKF: NJ 212 ECM 60 110 22 108 102 13.4 6700 7500 Lấy bản vẽ
113 Vòng bi SKF: NJ 212 ECML 60 110 22 108 102 13.4 6700 11000 Lấy bản vẽ
114 Vòng bi SKF: NJ 212 ECP 60 110 22 108 102 13.4 6700 7500 Lấy bản vẽ
115 Vòng bi SKF: NJ 2212 ECJ 60 110 28 146 153 20 6700 7500 Lấy bản vẽ
116 Vòng bi SKF: NJ 2212 ECM 60 110 28 146 153 20 6700 7500 Lấy bản vẽ
117 Vòng bi SKF: NJ 2212 ECML 60 110 28 146 153 20 6700 11000 Lấy bản vẽ
118 Vòng bi SKF: NJ 2212 ECP 60 110 28 146 153 20 6700 7500 Lấy bản vẽ
119 Vòng bi SKF: NJ 2212 ECPH 60 110 28 146 153 20 6700 7500 Lấy bản vẽ
120 Vòng bi SKF: NJ 2312 ECM 60 130 46 260 265 34.5 5600 6700 Lấy bản vẽ
121 Vòng bi SKF: NJ 2312 ECML 60 130 46 260 265 34.5 5600 10000 Lấy bản vẽ
122 Vòng bi SKF: NJ 2312 ECP 60 130 46 260 265 34.5 5600 6700 Lấy bản vẽ
123 Vòng bi SKF: NJ 2312 ECPH 60 130 46 260 265 34.5 5600 6700 Lấy bản vẽ
124 Vòng bi SKF: NJ 312 ECJ 60 130 31 173 160 21.2 5600 6700 Lấy bản vẽ
125 Vòng bi SKF: NJ 312 ECM 60 130 31 173 160 21.2 5600 6700 Lấy bản vẽ
126 Vòng bi SKF: NJ 312 ECML 60 130 31 173 160 21.2 5600 10000 Lấy bản vẽ
127 Vòng bi SKF: NJ 312 ECP 60 130 31 173 160 21.2 5600 6700 Lấy bản vẽ
128 Vòng bi SKF: NJ 312 ECPH 60 130 31 173 160 21.2 5600 6700 Lấy bản vẽ
129 Vòng bi SKF: NJ 213 ECJ 65 120 23 122 118 15.6 6300 6700 Lấy bản vẽ
130 Vòng bi SKF: NJ 213 ECM 65 120 23 122 118 15.6 6300 6700 Lấy bản vẽ
131 Vòng bi SKF: NJ 213 ECML 65 120 23 122 118 15.6 6300 10000 Lấy bản vẽ
132 Vòng bi SKF: NJ 213 ECP 65 120 23 122 118 15.6 6300 6700 Lấy bản vẽ
133 Vòng bi SKF: NJ 2213 ECJ 65 120 31 170 180 24 6300 6700 Lấy bản vẽ
134 Vòng bi SKF: NJ 2213 ECML 65 120 31 170 180 24 6300 10000 Lấy bản vẽ
135 Vòng bi SKF: NJ 2213 ECP 65 120 31 170 180 24 6300 6700 Lấy bản vẽ
136 Vòng bi SKF: NJ 2313 ECML 65 140 48 285 290 38 5300 9500 Lấy bản vẽ
137 Vòng bi SKF: NJ 2313 ECP 65 140 48 285 290 38 5300 6000 Lấy bản vẽ
138 Vòng bi SKF: NJ 2313 ECPH 65 140 48 285 290 38 5300 6000 Lấy bản vẽ
139 Vòng bi SKF: NJ 313 ECJ 65 140 33 212 196 25.5 5300 6000 Lấy bản vẽ
140 Vòng bi SKF: NJ 313 ECM 65 140 33 212 196 25.5 5300 6000 Lấy bản vẽ
141 Vòng bi SKF: NJ 313 ECML 65 140 33 212 196 25.5 5300 9500 Lấy bản vẽ
142 Vòng bi SKF: NJ 313 ECP 65 140 33 212 196 25.5 5300 6000 Lấy bản vẽ
143 Vòng bi SKF: NJ 313 ECPH 65 140 33 212 196 25.5 5300 6000 Lấy bản vẽ
144 Vòng bi SKF: NJ 214 ECJ 70 125 24 137 137 18 6000 6300 Lấy bản vẽ
145 Vòng bi SKF: NJ 214 ECM 70 125 24 137 137 18 6000 6300 Lấy bản vẽ
146 Vòng bi SKF: NJ 214 ECML 70 125 24 137 137 18 6000 10000 Lấy bản vẽ
147 Vòng bi SKF: NJ 214 ECP 70 125 24 137 137 18 6000 6300 Lấy bản vẽ
148 Vòng bi SKF: NJ 214 ECPH 70 125 24 137 137 18 6000 6300 Lấy bản vẽ
149 Vòng bi SKF: NJ 2214 ECM 70 125 31 180 193 25.5 6000 6300 Lấy bản vẽ
150 Vòng bi SKF: NJ 2214 ECML 70 125 31 180 193 25.5 6000 10000 Lấy bản vẽ
151 Vòng bi SKF: NJ 2214 ECP 70 125 31 180 193 25.5 6000 6300 Lấy bản vẽ
152 Vòng bi SKF: NJ 2214 ECPH 70 125 31 180 193 25.5 6000 6300 Lấy bản vẽ
153 Vòng bi SKF: NJ 2314 ECML 70 150 51 315 325 41.5 4800 8500 Lấy bản vẽ
154 Vòng bi SKF: NJ 2314 ECP 70 150 51 315 325 41.5 4800 5600 Lấy bản vẽ
155 Vòng bi SKF: NJ 2314 ECPH 70 150 51 315 325 41.5 4800 5600 Lấy bản vẽ
156 Vòng bi SKF: NJ 314 ECJ 70 150 35 236 228 29 4800 5600 Lấy bản vẽ
157 Vòng bi SKF: NJ 314 ECM 70 150 35 236 228 29 4800 5600 Lấy bản vẽ
158 Vòng bi SKF: NJ 314 ECML 70 150 35 236 228 29 4800 8500 Lấy bản vẽ
159 Vòng bi SKF: NJ 314 ECP 70 150 35 236 228 29 4800 5600 Lấy bản vẽ
160 Vòng bi SKF: NJ 215 ECJ 75 130 25 150 156 20.4 5600 6000 Lấy bản vẽ
161 Vòng bi SKF: NJ 215 ECM 75 130 25 150 156 20.4 5600 6000 Lấy bản vẽ
162 Vòng bi SKF: NJ 215 ECML 75 130 25 150 156 20.4 5600 9500 Lấy bản vẽ
163 Vòng bi SKF: NJ 215 ECP 75 130 25 150 156 20.4 5600 6000 Lấy bản vẽ
164 Vòng bi SKF: NJ 2215 ECJ 75 130 31 186 208 27 5600 6000 Lấy bản vẽ
165 Vòng bi SKF: NJ 2215 ECML 75 130 31 186 208 27 5600 9500 Lấy bản vẽ
166 Vòng bi SKF: NJ 2215 ECP 75 130 31 186 208 27 5600 6000 Lấy bản vẽ
167 Vòng bi SKF: NJ 2215 ECPH 75 130 31 186 208 27 5600 6000 Lấy bản vẽ
168 Vòng bi SKF: NJ 2315 ECML 75 160 55 380 400 50 4500 8000 Lấy bản vẽ
169 Vòng bi SKF: NJ 2315 ECP 75 160 55 380 400 50 4500 5300 Lấy bản vẽ
170 Vòng bi SKF: NJ 315 ECJ 75 160 37 280 265 33.5 4500 5300 Lấy bản vẽ
171 Vòng bi SKF: NJ 315 ECM 75 160 37 280 265 33.5 4500 5300 Lấy bản vẽ
172 Vòng bi SKF: NJ 315 ECML 75 160 37 280 265 33.5 4500 8000 Lấy bản vẽ
173 Vòng bi SKF: NJ 315 ECP 75 160 37 280 265 33.5 4500 5300 Lấy bản vẽ
174 Vòng bi SKF: NJ 1016 ECML 80 125 22 99 127 16.3 6000 9500 Lấy bản vẽ
175 Vòng bi SKF: NJ 216 ECJ 80 140 26 160 166 21.2 5300 5600 Lấy bản vẽ
176 Vòng bi SKF: NJ 216 ECM 80 140 26 160 166 21.2 5300 5600 Lấy bản vẽ
177 Vòng bi SKF: NJ 216 ECML 80 140 26 160 166 21.2 5300 8500 Lấy bản vẽ
178 Vòng bi SKF: NJ 216 ECP 80 140 26 160 166 21.2 5300 5600 Lấy bản vẽ
179 Vòng bi SKF: NJ 2216 ECJ 80 140 33 212 245 31 5300 5600 Lấy bản vẽ
180 Vòng bi SKF: NJ 2216 ECM 80 140 33 212 245 31 5300 5600 Lấy bản vẽ
181 Vòng bi SKF: NJ 2216 ECML 80 140 33 212 245 31 5300 8500 Lấy bản vẽ
182 Vòng bi SKF: NJ 2216 ECP 80 140 33 212 245 31 5300 5600 Lấy bản vẽ
183 Vòng bi SKF: NJ 2316 ECM 80 170 58 415 440 55 4300 5000 Lấy bản vẽ
184 Vòng bi SKF: NJ 2316 ECML 80 170 58 415 440 55 4300 7500 Lấy bản vẽ
185 Vòng bi SKF: NJ 2316 ECP 80 170 58 415 440 55 4300 5000 Lấy bản vẽ
186 Vòng bi SKF: NJ 316 ECJ 80 170 39 300 290 36 4300 5000 Lấy bản vẽ
187 Vòng bi SKF: NJ 316 ECM 80 170 39 300 290 36 4300 5000 Lấy bản vẽ
188 Vòng bi SKF: NJ 316 ECML 80 170 39 300 290 36 4300 7500 Lấy bản vẽ
189 Vòng bi SKF: NJ 316 ECP 80 170 39 300 290 36 4300 5000 Lấy bản vẽ
190 Vòng bi SKF: NJ 316 ECPH 80 170 39 300 290 36 4300 5000 Lấy bản vẽ
191 Vòng bi SKF: NJ 1017 ML 85 130 22 68.2 86.5 10.8 6000 9000 Lấy bản vẽ
192 Vòng bi SKF: NJ 217 ECJ 85 150 28 190 200 25 4800 5300 Lấy bản vẽ
193 Vòng bi SKF: NJ 217 ECM 85 150 28 190 200 25 4800 5300 Lấy bản vẽ
194 Vòng bi SKF: NJ 217 ECML 85 150 28 190 200 25 4800 8000 Lấy bản vẽ
195 Vòng bi SKF: NJ 217 ECP 85 150 28 190 200 25 4800 5300 Lấy bản vẽ
196 Vòng bi SKF: NJ 2217 ECJ 85 150 36 250 280 34.5 4800 5300 Lấy bản vẽ
197 Vòng bi SKF: NJ 2217 ECM 85 150 36 250 280 34.5 4800 5300 Lấy bản vẽ
198 Vòng bi SKF: NJ 2217 ECML 85 150 36 250 280 34.5 4800 8000 Lấy bản vẽ
199 Vòng bi SKF: NJ 2217 ECP 85 150 36 250 280 34.5 4800 5300 Lấy bản vẽ
200 Vòng bi SKF: NJ 2317 ECM 85 180 60 455 490 60 4000 4800 Lấy bản vẽ

Công ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất SHM là nhà nhập khẩu và phân phối Vòng bi SKF Explorer tại thị trường Việt Nam. Quý khách hãy tin tưởng và lựa chọn mua hàng tại trang web : shm.net.vn của công ty chúng tôi. Hoặc liên hệ qua hotline 0987 722 711 để nhận ngay báo giá vòng bi SKF tốt nhất

Sản Phẩm Liên Quan

Puly nhựa Lamigamid PA6G cẩu chân đế
  • Giá VNĐ
  • Hãng sản xuất: Gosan
  • Xuất xứ: Liên hệ
  • Bảo hành 12 tháng
Motor thủy lực cẩu chân đế Tukan
  • Giá VNĐ
  • Hãng sản xuất: Staffa
  • Xuất xứ: Liên hệ
  • Bảo hành 12 tháng
Vòng bi côn NSK
  • Giá VNĐ
  • Hãng sản xuất: NSK - JP
  • Xuất xứ: Liên hệ
  • Bảo hành 12 tháng
Vòng bi trục chính máy phay CNC
  • Giá VNĐ
  • Hãng sản xuất: NSK, FAG
  • Xuất xứ: Liên hệ
  • Bảo hành 12 tháng
Tang cuốn cáp cẩu Qc
  • Giá VNĐ
  • Hãng sản xuất: OEM
  • Xuất xứ: Liên hệ
  • Bảo hành 12 tháng
Vòng bi chịu nhiệt ENC 200°C
  • Giá VNĐ
  • Hãng sản xuất: BRL - Spain
  • Xuất xứ: Liên hệ
  • Bảo hành 12 tháng
Gối đỡ 2 nửa SKF
  • Giá VNĐ
  • Hãng sản xuất: SKF - EU
  • Xuất xứ: Liên hệ
  • Bảo hành 12 tháng
Gối đỡ 2 nửa FAG
  • Giá VNĐ
  • Hãng sản xuất: FAG - EU
  • Xuất xứ: Liên hệ
  • Bảo hành 12 tháng
Con trượt và ray trượt ABBA
  • Giá VNĐ
  • Hãng sản xuất: ABBA - Taiwan
  • Xuất xứ: Liên hệ
  • Bảo hành 12 tháng